Enalapril
Enalapril
Tim mạch huyết áp
Tên sản phẩm : Enalapril
Thành phần : Enalapril maleate……….5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Enalapril maleate……….5mg
Chỉ định : Tăng huyết áp. Suy tim, rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng. Phòng ngừa suy tim sau nhồi máu cơ tim. Bệnh thận do đái tháo đường. Suy thận tiến triển mãn tính.
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén tròn.
Hạn dùng: 36 tháng
Tên sản phẩm : Perindopril
Thành phần :Perindopril tert-butylamin............4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : Trimetazidin
Thành phần : Trimetazidin dihydroclorid … 20mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : PERINDOPRIL 4
Thành phần : Perindopril tert-butylamin 4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : Ivabradin 7,5
Thành phần : Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride): 7,5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : KACLOCIDE PLUS
Thành phần :
- Clopidogrel(dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg): 75mg
- Aspirin: 100mg
Tên thuốc : NEBIVOLOL 5mg
Thành phần : Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride): 5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Thành phẩn dược chất:
Candesartan cilexetil ...............8 mg ; Hydrochlorothiazide... 12,5 mg
Thành phần dược chất:
Candesartan cilexetil ...... 16 mg Hydrochlorothiazide ..........12,5 mg
Xem Thêm
Thành phần: Cilnidipine 10mg.
Xem Thêm
Thành phần: Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5 mg
Xem Thêm
Thành phần : Perindopril tert-butylamine (tương đương Perindopril 1,669 mg) 2mg:
Indapamide 0,625mg
Xem Thêm