LOSARTAN 25
LOSARTAN 25
Tim mạch huyết áp
Tên thuốc : LOSARTAN 25
Thành phần : Losartan potassium: 25mg
Hạn dùng : 36 tháng
Thành phần : Losartan potassium: 25mg
Điều trị bệnh thận ở người lớn kèm tăng huyết áp và đái tháo đường týp 2, có protein niệu ≥ 0.5g/ngày.
Điều trị suy tim mạn tính ở người lớn khi không thích hợp điều trị với thuốc ức chế men chuyển (ACE), đặc biệt là ho khan hoặc chống chỉ định. Bệnh nhân suy tim đã được điều trị ổn định với thuốc ức chế ACE không nên chuyển sang losartan. Điều trị suy tim mạn tính ở bệnh nhân có phân suất tống máu thất trái ≤ 40% và đã ổn định lâm sàng.
Giảm nguy cơ đột quỵ ở bệnh nhân tăng huyết áp có phì đại thất trái được ghi nhận trên điện tâm đồ.
- Hộp 03 vỉ x 10 viên
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hộp 50vỉ x 10 viên
- Chai 200 viên, chai 500 viên, Chai 1000 viên nén bao phim
Tên sản phẩm : Perindopril
Thành phần :Perindopril tert-butylamin............4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : Trimetazidin
Thành phần : Trimetazidin dihydroclorid … 20mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : PERINDOPRIL 4
Thành phần : Perindopril tert-butylamin 4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : Ivabradin 7,5
Thành phần : Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride): 7,5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : KACLOCIDE PLUS
Thành phần :
- Clopidogrel(dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg): 75mg
- Aspirin: 100mg
Tên thuốc : NEBIVOLOL 5mg
Thành phần : Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride): 5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Thành phẩn dược chất:
Candesartan cilexetil ...............8 mg ; Hydrochlorothiazide... 12,5 mg
Thành phần dược chất:
Candesartan cilexetil ...... 16 mg Hydrochlorothiazide ..........12,5 mg
Xem Thêm
Thành phần: Cilnidipine 10mg.
Xem Thêm
Thành phần: Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5 mg
Xem Thêm
Thành phần : Perindopril tert-butylamine (tương đương Perindopril 1,669 mg) 2mg:
Indapamide 0,625mg
Xem Thêm