Tunadimet
Tunadimet
Tim mạch huyết áp
Tên sản phẩm : Tunadimet
Thành phần : Clopidogrel...…75 mg
Hạn dùng : 36 tháng
Clopidogrel.....................…75 mg
Chỉ định: Dự phòng bậc hai làm giảm nguy cơ tai biến tim mạch sau nhồi máu cơ tim, đột quỵ và bệnh lý động mạch ngoại biên, điều trị hội chứng mạch vành cấp, đau thắt ngực ổn định mạn tính, xơ vữa động mạch và thiếu máu cơ tim khác, dự phòng tái hẹp mạch sau can thiệp mạch vành qua da và đặt stent mạch vành....
Quy cách: Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Hạn dùng : 36 tháng
Tên sản phẩm : Perindopril
Thành phần :Perindopril tert-butylamin............4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : Trimetazidin
Thành phần : Trimetazidin dihydroclorid … 20mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên sản phẩm : PERINDOPRIL 4
Thành phần : Perindopril tert-butylamin 4mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : Ivabradin 7,5
Thành phần : Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride): 7,5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Tên thuốc : KACLOCIDE PLUS
Thành phần :
- Clopidogrel(dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg): 75mg
- Aspirin: 100mg
Tên thuốc : NEBIVOLOL 5mg
Thành phần : Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride): 5mg
Hạn dùng : 36 tháng
Xem Thêm
Thành phẩn dược chất:
Candesartan cilexetil ...............8 mg ; Hydrochlorothiazide... 12,5 mg
Thành phần dược chất:
Candesartan cilexetil ...... 16 mg Hydrochlorothiazide ..........12,5 mg
Xem Thêm
Thành phần: Cilnidipine 10mg.
Xem Thêm
Thành phần: Ivabradine (dưới dạng Ivabradine hydrochloride) 5 mg
Xem Thêm
Thành phần : Perindopril tert-butylamine (tương đương Perindopril 1,669 mg) 2mg:
Indapamide 0,625mg
Xem Thêm